Được thành lập năm 2008, KCN Minh Hưng III có diện tích là 292.27 ha với cơ sở hạ tầng hiện đại được xem là mô hình KCN kiểu mẫu của tỉnh Đồng Nai.
Sau đây là hình ảnh về hạ tầng KCN Minh Hưng III:
Cổng chính vào Khu công nghiệp

Văn phòng-Nhà điều hành

Bảng cơ cấu sử dụng đất:
| No. | Chức năng | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| Tổng diện tích Giai đoạn 1 | 292.27 | 100 | |
| 1 | Đất xây dựng nhà máy, xí nghiệp | 215.33 | 73.68 |
| 2 | Đất khu Điều hành – Dịch vụ | 5.95 | 2.04 |
| 3 | Đất khu hạ tầng kỹ thuật | 3.33 | 1.14 |
| 4 | Đất cây xanh | 33.51 | 11.47 |
| 5 | Đất đường giao thông | 33.89 | 11.6 |
| 6 | Đường dân sinh | 0.26 | 0.09 |
| Tổng diện tích Giai đoạn 2- Phân kỳ 1 | 483.4 | 100,00 |
Hệ thống giao thông
Đường chính (N11) rộng 51m, đường nội bộ rộng 24~39m, đường tải trọng xe 30 tấn, hệ thống Giao thông trong KCN kết hợp với hệ thống bên ngoài KCN tạo thành một hệ thống giao thông hoàn chỉnh, thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa.

Đường chính vào KCN (N11) rộng 51m

Đường nội bộ rộng 24~39m
Hệ thống cấp điện
Hệ thống điện 22kV do Công ty Điện lực EVN cấp, sẽ được kéo đến chân hàng rào các nhà máy xí nghiệp, được hỗ trợ từ trạm biến áp 110/22kV.

Hệ thống cấp nước
- Công suất 60.000 m3/ngày đêm từ Nhà máy CTN khu vực (BIWASE)
- Theo tiêu chuẩn nước sạch của Việt Nam

Hệ thống xử lý nước thải
Đối với doanh nghiệp: xử lý nước thải đạt chuẩn B trước khi thải ra hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN
Đối với KCN: Hệ thống xử lý nước thải đạt công suất 6.000 m3/ngày đêm, xử lý đạt chuẩn A TCVN 40:2011


Hệ thống viễn thông
Hệ thống thông tin liên lạc nội địa, quốc tế đáp ứng nhu cầu viễn thông của nhà đầu tư như điện thoại, internet…
[:en]Established in 2008, the 293,88 ha Minh Hung III industrial park developed with its modern infrastructure, is considered as one of key industrial parks of Binh Phuoc province.
Hereby some detailed information and pictures upon infrastructure of Minh Hung III industrial park:
Entrance Gate

Administration office

Land use planned table
| No. | Type of land use | Area (ha) |
Rate (%) |
| 1 | Land for construction of factories | 210,73 | 71,71 |
| 2 | Technical area | 5,22 | 1,78 |
| 3 | Administration and service area | 5,38 | 1,83 |
| 4 | Green area | 33,33 | 11,34 |
| 5 | Warehouses | 5,01 | 1,70 |
| 6 | Inner roads system | 33,95 | 11,55 |
| 7 | Residential area | 0,25 | 0,09 |
| TOTAL | 293,88 | 100,00 |
Traffic system
Main road (N11) 51m width, inner roads 24~39m width, road load 30 tons, inner traffic system of the industrial park together with traffic system outside to form a comprehensive traffic system, most comfortable for transportation of goods.

Main road (N11) 51m width

Inner road 24~39m width
Electric power supply
Electricity 220kV supplied by Binh Phuoc Electric company limited, shall be connected to each enterprise’s fence & supported by 110/22kV substation.

Fresh water supply system
- Fresh water supply inside the industrial park with capacity of 9.000m3/day night.

Waste water treatment system
– Upon enterprises: waste water must be treated into level B in accordance with Vietnamese standardTCVN5949:2005 before being discharged into collective waste water system of the industrial park.
– Upon Minh Hung III industrial park: Equipped with waste water plant capacity of 8.550m3/day night, waste water treated into level A in accordance with Vietnamese standard TCVN5949:2005.


Telecommunication systems
Domestic & international telecommunication system meets investors’ needs as telephone, internet…
[:ja]ミン・フンⅢ号工業団地の面積は293,88 haで2008年に設立され完全で現代なインフラ基礎を整って,ビン・フォック省における典型な工業団地のモデルの一つに成る発展指向を持っています。
以下はミン・フンⅢ号工業団地のインフラ基礎の情報や写真です
入り口

事務所

土地利用計画
| No. | 土地利用計画 | 面積 (ha) |
率 (%) |
| 1 | 工場建設用土地 | 195.62 | 66.82 |
| 2 | 技術区 | 5.93 | 2.03 |
| 3 | 管理サービス区 | 6.46 | 2.21 |
| 4 | 緑の面積 | 34.61 | 11.82 |
| 5 | 賃貸工場、倉庫区 | 16.25 | 5.55 |
| 6 | 交通道路 | 33.87 | 11.57 |
| 総面積 | 292.74 | 100.00 |
交通系統
広大な工業団地内の道路:主な道路(N11) 51m、 団地内の道路 24~39m、道路荷重 30トン。団地内の交通システムと周辺の路線(国道13号&国道14号)で繋がり、包括的な交通システム形成し、貨物輸送に有利な条件を有しています。

主な道路(N11) 51m

団地内の道路24~39m
電力供給システム
電気220kVはビン・フォック省電力会社から供給される、各企業のフェンスの境界線に接続され、かつ110/22kV 変圧所からサポートしている。

水道供給システム
- 水道供給システム能力9,000m3/日

排水処理システム
- 企業に対し:工業団地の集中排水処理システムに排出される前にベトナムスタンダード(TCVN 5945:2005)のAレベル規格を満たしています
- 工業団地に対し: 廃水処理能力 8.550m3/日、環境に排出される前にベトナムスタンダード(TCVN 5945:2005)のAレベル規格を満たしています。


電信系統
国内外の通信サービスシステムの電話、インターネットなどは各企業や投資家の皆様の需要を満たすのに十分であることを保証しています。
[:zh]於2008年底成立、総面積: 293,88公頃明興III工業區已完善投資現代的基礎設施為平福省的典型工業區之一。
以下為明興III工業區簡介資訊及照片共投資業主觀閱:
出入大門

辦公室

土地使用規劃
| 序號
[ |
土地使用規劃 | 面積 (ha) |
率 (%) |
| 1 | 工場 | 195.62 | 66.82 |
| 2 | 技術區 | 5.93 | 2.03 |
| 3 | 管理區 | 6.46 | 2.21 |
| 4 | 綠化面積 | 34.61 | 11.82 |
| 5 | 倉庫・車站 | 16.25 | 5.55 |
| 6 | 内部通路 | 33.87 | 11.57 |
| 総面積 | 292.74 | 100.00 |
交通系統
工業區的主要馬路(N11) 51m, 內部馬路24~39m,道路載荷30噸.工業區內部交通系統合一於工業區外交通系統(國道13號& 國道14號)創造成個完整交通系統,對於運貨活動非常便利

主要馬路(N11) 51m

內部馬路24~39m
電力系統
電力220由於平幅省電力公司供應, 連接到每個企業籬笆外及被支持通過110/22kV變電站

供水系統
工業區內清潔水系統供量:9.000m3/一天

排水処理系統
對於企業: 廢水処理需要得到越南標準(TCVN 5945:2005)的A級後可以排出工業區集中廢水処理系統.
對於工業區: 廢水処理能力:8.550m3/一天. 排出到環境中之前, 廢水処理需要得到越南標準(TCVN 5945:2005)的A級。


電信系統
國內外電信系統符合投資業主的電信要求如電話, 電網
[:kr]2008년에설립된 현대적 인프라구척의 293,88헥타아르 민흥제3 (Minh Hung III)공단는 빈푹성에 모델산업단지들 중에 하나간주됩니다
민흥제3공단내의 인프라가 다음과 같습이다:
입구게이트

사무실

공업단지 토지 이용 계획
| 본호
[ |
토지 이용 계획 | 면적(ha) | 구성비 (%) |
| 1 | 공장 (산업 개벌 위한) | 195.62 | 66.82 |
| 2 | 기술 지역 | 5.93 | 2.03 |
| 3 | 관리, 서비스 지역 | 6.46 | 2.21 |
| 4 | 녹색조경 | 34.61 | 11.82 |
| 5 | 임대 공장 지역 | 16.25 | 5.55 |
| 6 | 내부 도로 | 33.87 | 11.57 |
| 총 면적 | 292.74 | 100.00 |
공업단지 내부 교통시스템
메인도로(N11)는 51m의 넓이. 내부도로는 24~39m의 넓이, 도로부하는 30톤, 산업단지내의 내부교통시스템과함께 외부의 교통시스템은 포괄적인 교통시스템을 구축하여 물건운송에 가장 편리합니다.

간선 도로 (N11) 가 51m

내부 통로가 24~39m
전력공급
220KV전력이 빈푹성 전력회사로부터 각 기업에 연결되고 변전소에서 110/220kV로 변환 됩니다.

신선한 물 공급 시스템
신선한 물은 산업단지 내에서 주야로 9,000m3의 양이 공급됨.

폐수처리시스템
– 기업: 폐수는 베트남기준에 준거하여 반드시 level B로 반드시 처리되어야 함. 공단 외부로 배출되기전에 산업단지내의 폐수처리시스템으로 모아짐.
– 산업단지: 공단내의 폐수처리장에서 주야로 8.550m3의 용량의 폐수를 처리하며 베트남기준에준거하여 level A로 처리됨.


통신 시스템
국내외 통신시스템은 전화와 인터넷 같은 투자자들의 요구를 충족시킬것이다.
[:]
