[:vi]Các ngành nghề ưu tiên[:en]Priority business lines[:ja]優先業界[:zh]優先行業[:kr]투자 유치[:]

[:vi]

CÁC NGÀNH NGHỀ ƯU TIÊN THU HÚT ĐẦU TƯ
  TRONG KHU CÔNG NGHIỆP MINH HƯNG III

 Khu công nghiệp ưu tiên thu hút các ngành nghề sau:

  • Công nghệ chế biến gỗ, giày, trang trí nội thất.
  • Sản xuất cao su kỹ thuật cao, mỹ phẩm, dược phẩm,..
  • Công nghiệp kỹ thuật & kỹ thuật cao.
  • Cơ khí lắp ráp, chế tạo máy.
  • Điện, điện tử, viễn thông,  công nghệ thông tin.
  • Dệt may.
  • Vật liệu xây dựng: sản xuất kính, gốm sứ,..
  • Thực phẩm nông nghiệp: sản xuất chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản, hàng thủ công mỹ nghệ, ..
  • Các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

 [:en]

POTENTIAL INDUSTRIES PRIOR TO INVEST

IN MINH HUNG III INDUSTRIAL PARK

Our industrial park is prior to attract investment in lines of business such as:

¯          Processing wood, shoes, interior decoration

¯          Producing high-tech rubber, cosmetic, pharmaceuticals..

¯          High-tech & technical industries

¯          Producing, assembling electronic components, computers, electronic-telecom components, equipments, devices, materials & accessories for electric and telecom industry

¯          Textile & Garment

¯          Producing building materials: glass, pottery, porcelain,..

¯          Processing agricultural foods, aquatic, handicraft,..

¯          Producing consumer goods.[:ja]

ミンフンIII号工業団地への進出優先業界

–  当団地への投資を引き付ける優先業界:

o   木工業、製靴業、 インテリア装飾など

o   高技術ゴムの製造業、化粧品製造、薬品製造業

o   ハイテク、技術工業

o   機械装置など

o   電気電子、テレコム、IT

o   繊維業

o   建築資材業:ガラス、陶磁器など

o   農業品、水産業、手工芸品

o   消費財製造業[:zh]

在明興 III工業區投資之優先行業:

¯          木材工業、製靴業、家具製作等

¯          高技術橡膠製造各業、化妝品製造、薬品製造業

¯          High-tech、高技術工業

¯          機械設備等

¯          電気電子、telecom、IT

¯          紡織工業

¯          建築資材業:玻璃、陶磁器等

¯          農業品、水産業、手工藝品

–  消費財製造業[:kr]

투자를 위한 잠재적 산업우위

민흥국가산업단지III

v  저희 민흥국가산업공단은 아래의 영업품목을 우선 투자 분야로 분류하고 있습니다.:

¯   가공목재, 신발, 인테리어소품

¯   최첨단고무생산, 화장품, 의약품

¯   최첨단 기술산업

¯   전자부품조립, 컴퓨터, 전기통신부품, 장치디바이스, 전기와 통신사업에 필요한 재료와 부품

¯  의류&섬유

¯   건물자재생산: 유리, 도자기

¯   농산물품, 수산품, 수공예품

¯   소비재생산[:]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *