[:vi]Thống kê lao động vùng[:en]Regional labour force statistic[:ja]地域労働力統計[:zh]地域勞動統計[:kr]지역 노동 통계[:]

[:vi]Theo số liệu thống kê của Niên giám thống kê tỉnh Bình Phước, tính đến ngày 31/12/2019, Dân số tỉnh Bình Phước là hơn 997.766 người, trong đó có hơn 604.330 người trong độ tuổi lao động. Với lực lượng lao động dồi dào, phần lớn là lao động trẻ, năng động, sáng tạo, cần cù sẳn sàng đáp ứng nhu cầu lao động cho các doanh nghiệp, các nhà đầu tư.

No.

Tên đơn vị hành chính/ Name of the administrative divisions Số nhân khẩu/ Population Tổng diện tích tự nhiên (Km2)/ Total area

Mật độ dân số (người/km2)/
Density (Pop. Per km2)

 
 
 
TỈNH BÌNH PHƯỚC

997,766

6.876,76

145

 

1

THỊ XÃ PHƯỚC LONG

54,160

119,38

454

 

2

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI

109,125

167,32

652

 

3

THỊ XÃ BÌNH LONG

57,777

126,17458

458

 

4

HUYỆN BÙ GIA MẬP

85,277

1.064,28

80

 

5

HUYỆN LỘC NINH

114,674

853,29

151

 

6

HUYỆN BÙ ĐỐP

57,489

380,51

151

 

7

HUYỆN HỚN QUẢN

99,124

664,13

149

 

8

HUYỆN ĐỒNG PHÚ

96,780

936,24

103

 

9

HUYỆN BÙ ĐĂNG

140,512

1.501,19

94

 

10

HUYỆN CHƠN THÀNH

91,116

389,59

234

 

11

HUYỆN PHÚ RIỀNG

91,732

674,66

136

 

Theo “DANH MỤC NIÊN GIÁM TỈNH BÌNH PHƯỚC
( Tính đến  31/12/2019)
[:en]

In accordance with the statistic table in List of administrative divisions as of 31 December 2012,Population of Binh Phuoc province is of more than 922,889 people, among those 640,000 people are at working age, with abundant labor force with the majority of young, active and hardworking labors, the demands for labor of the enterprises and investors shall be perfectly fulfilled.

No. Tên đơn vị hành chính         Name of the administrative divisions Số nhân khẩu Population Tổng diện tích tự nhiên (Km2)  Total area Mật độ dân số (người/km2)
Density(Pop. Per km2)
  TỈNH BÌNH PHƯỚC 922.889 6.871.54 134
1 THỊ XÃ PHƯỚC LONG 48.251 118.84 406
2 THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI 89.247 167.70 532
3 THỊ XÃ BÌNH LONG 58.719 126.29 465
4 HUYỆN BÙ GIA MẬP 163.237 1.736.12 94
5 HUYỆN LỘC NINH 113.563 853.95 133
6 HUYỆN BÙ ĐỐP 53.600 376.49 142
7 HUYỆN HỚN QUẢN 97.268 664.37 146
8 HUYỆN ĐỒNG PHÚ 88.857 936.22 95
9 HUYỆN BÙ ĐĂNG 139.662 1.501.72 93
10 HUYỆN CHƠN THÀNH 70.485 389.84 181

 Theo “DANH MỤC HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH PHƯỚC

( Tính đến  31/12/2012)

List of administrative divisions as of 31 December 2012

[:ja]

ビン・フォック省の総人口はおよそ92万2,889人です、その内の64万人以上が就労年齢に達し(ビン・フォック省の人口構造はゴールデン時期)、地域産業開発や経済改革に必要な人材が豊富にあります。(In accordance with the statistic table in List of administrative divisions as of 31 December 2012)

No. Tên đơn vị hành chínhName of the administrative divisions Số nhân khẩuPopulation Tổng diện tích tự nhiên (Km2) Total area Mật độ dân số (người/km2)
Density

(Pop. Per km2)

TỈNH BÌNH PHƯỚC 922.889 6.871.54 134
1 THỊ XÃ PHƯỚC LONG 48.251 118.84 406
2 THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI 89.247 167.70 532
3 THỊ XÃ BÌNH LONG 58.719 126.29 465
4 HUYỆN BÙ GIA MẬP 163.237 1.736.12 94
5 HUYỆN LỘC NINH 113.563 853.95 133
6 HUYỆN BÙ ĐỐP 53.600 376.49 142
7 HUYỆN HỚN QUẢN 97.268 664.37 146
8 HUYỆN ĐỒNG PHÚ 88.857 936.22 95
9 HUYỆN BÙ ĐĂNG 139.662 1.501.72 93
10 HUYỆN CHƠN THÀNH 70.485 389.84 181

Theo “DANH MỤC HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH PHƯỚC

( Tính đến 31/12/2012)

List of administrative divisions as of 31 December 2012”

[:zh]ビン・フォック省の総人口はおよそ92万2,889人です、その内の64万人以上が就労年齢に達し(ビン・フォック省の人口構造はゴールデン時期)、地域産業開発や経済改革に必要な人材が豊富にあります。(In accordance with the statistic table in List of administrative divisions as of 31 December 2012)

No. Tên đơn vị hành chínhName of the administrative divisions Số nhân khẩuPopulation Tổng diện tích tự nhiên (Km2) Total area Mật độ dân số (người/km2)
Density

(Pop. Per km2)

TỈNH BÌNH PHƯỚC 922.889 6.871.54 134
1 THỊ XÃ PHƯỚC LONG 48.251 118.84 406
2 THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI 89.247 167.70 532
3 THỊ XÃ BÌNH LONG 58.719 126.29 465
4 HUYỆN BÙ GIA MẬP 163.237 1.736.12 94
5 HUYỆN LỘC NINH 113.563 853.95 133
6 HUYỆN BÙ ĐỐP 53.600 376.49 142
7 HUYỆN HỚN QUẢN 97.268 664.37 146
8 HUYỆN ĐỒNG PHÚ 88.857 936.22 95
9 HUYỆN BÙ ĐĂNG 139.662 1.501.72 93
10 HUYỆN CHƠN THÀNH 70.485 389.84 181

Theo “DANH MỤC HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH PHƯỚC

( Tính đến 31/12/2012)

List of administrative divisions as of 31 December 2012”

[:kr]2012년 12월 31일의 행정구획의 통계표에 따르면,빈푹성의922,889명이넘고 있으며, 그 중 640,000명 정도가 노동연령대의 사람들로 산업발전과 지역의 경제구조 전환 전략을 위해 풍부한 노동력을 제공합니다. 이들의 대부분은 근면하고 활기차기업과 투자자들의 수요에 완벽하게 만족할만한 인적 자원이 될 것입니다.

No. Tên đơn vị hành chínhName of the administrative divisions

구분

Số nhân khẩuPopulation

인구

Tổng diện tích tự nhiên (Km2) Total area

면적

Mật độ dân số (người/km2)
Density (Pop. Perkm2)

인구밀도

TỈNH BÌNH PHƯỚC 922.889 6.871.54 134
1 THỊ XÃ PHƯỚC LONG 48.251 118.84 406
2 THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI 89.247 167.70 532
3 THỊ XÃ BÌNH LONG 58.719 126.29 465
4 HUYỆN BÙ GIA MẬP 163.237 1.736.12 94
5 HUYỆN LỘC NINH 113.563 853.95 133
6 HUYỆN BÙ ĐỐP 53.600 376.49 142
7 HUYỆN HỚN QUẢN 97.268 664.37 146
8 HUYỆN ĐỒNG PHÚ 88.857 936.22 95
9 HUYỆN BÙ ĐĂNG 139.662 1.501.72 93
10 HUYỆN CHƠN THÀNH 70.485 389.84 181

Theo “DANH MỤC HÀNH CHÍNH TỈNH BÌNH PHƯỚC

( Tính đến 31/12/2012)

List of administrative divisions as of 31 December 2012”

[:]

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *