Nhà đầu tư được hưởng các chính sách, điều kiện ưu đãi theo ưu đãi đầu tư của tỉnh Bình Phước. Ngoài ra, khu công nghiệp còn hỗ trợ nhà đầu tư trong việc thực hiện các thủ tục hành chính liên quan đến việc đầu tư vào khu công nghiệp. Với chính sách giá cho thuê đất ưu đãi, hợp lý và hấp dẫn.
| CÁC LOẠI THUẾ SUẤT | ||
| THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP | + 15 năm, kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động kinh doanh
+ Các năm tiếp theo *Miễn thuế TNDN trong 02 năm kể từ khi có thu nhập chịu thuế & giảm 50% số thuế phải nộp cho 04 năm tiếp theo. (p dụng theo Nghị Định số124/2008/NĐ-CP của Chính phủ) |
17%
20%
|
| THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU | Miễn thuế xuất nhập khẩu đối với:
-Hàng hóa là máy móc thiết bị, xe chuyên dụng để tạo tài sản cố định -Nguyên vật liệu, vật tư để sản xuất hàng hóa xuất khẩu -Vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được -Miễn thuế xuất khẩu đối với hàng hóa được sản xuất để xuất khẩu |
|
| THUẾ GIÁ TRỊ
GIA TĂNG (VAT) |
Thuế VAT áp dụng đối với hàng hóa & dịch vụ tiêu thụ tại Việt Nam & được thu thông qua sản xuất, thương mại & phân phối dịch vụ
Thuế suất áp dụng là 0%; 5% & 10% Thuế suất 0% áp dụng đối với việc xuất khẩu hàng hóa & các dịch vụ nhất định, bao gồm hàng hóa & dịch vụ cung cấp cho các khu chế xuất. |
|
| TAX INCENTIVES | ||
| CORPORATE INCOME TAX | +10 years since start of business
+ Consecutive years: *Exemption for 02 years from when taxable income & deduction of 50% tax for 04 consecutive years. (Base on Decision No.124/2008/QĐ-CP) |
20%
25%
|
| EXPORT & IMPORT DUTIES | Subjects to be exempted from imp-exp taxation:
-Goods which are equipment, machinery, special-use vehicles as part of the fixed assets of the enterprise. -Raw materials, accessories for production of goods for export. -Constructional materials which have not been produced yet in Vietnam. -Exemption from export tax on export products. |
|
| VALUE ADDED TAX | -Value Added Tax (VAT) applies on goods & services circulated & consumed in Vietnam which is collected through production, trading and provision of services.
-Applicable VAT rates are 0%, 5% & 10% -The 0% rate applies on export of goods and certain services, including sales to export processing zones. |
|
| 税金の優遇措置 | |
|
企業所得税 |
入居から 10 年以内:20% それ以降(年連続):25% -課税所得が発生してから 2年以内:免税 -それ以降 4 年以内:50%減税 (Decree No. 124/2008/NĐ-CP Vietnam Government dated December 11th,2008)
|
|
輸入出税 |
輸出‐輸入関税の免税対象:
-輸出のために商品 -企業の固定財産に伴う設備、機械、専用車。 -ベトナム で製造できない建設資材に対して -輸出品の生産で使って原材料 |
|
増値税 (VAT) |
-適用:ベトナムで流通・使用されている商品・サービス -適用税率:0%、5%、10% -0%レート:特定のサービスかつ商品を輸出する事のために適用される、輸出加工区に供給される商品とサービスを含む。 |
| 各種優惠稅率 | |
|
企業所得税 |
10 年以内, 從事經營活動開始起:20%
各續後年:25% -最初 2 年以内,從企業應納所得稅的收入中:免税 |
|
進出口稅 |
–對象屬於所得免徵進出口稅項目: 出口商品
企業用於固定資產的投資項目所進口的專用設備、物資、運輸工具 對於國內還不能製造的建築材料 出口商品用於生産的原材料 |
|
増値税(VAT) |
適用:在越南用於生產,經營和消費的商品,服務
適用税率:0%、5%、10% 0%税率:適用對於特別情形的貨物出口和服務,包括貨物與服務用於供應給各出口加工區。 |
투자업체는 빈푹성의 모든 종류의가우대정책혜택을 누릴수있습니다
민흥상업공단III에의 사업투자자는 특별한 혜택으로 2년간 법인세면제, 2년이 지난 뒤에는 4년동안 법인세 50%할인 등의 우대 정책을 받게 됨. 투자 후 최초 10년간소득세율은 20%.
| 텍스인센티브 | ||
| 법인세 | + 사업을 시작한지 10년이 되었을 때
+ 10년이 지난 뒤부터~: * 최초 투자 2년간 법인세 면제, 2년이 지난 후 4년간 법인세 50% 감세. (Base on Decision No.124/2008/QĐ-CP) |
20% 25%
|
| 수출입세 | 수출입세 면제 항목:
-장비, 기계, 기업고정 자산으로 투자되는 특수 목적 상품들. -원자재, 수출을 위해 생산에 필요한 부대용품. -베트남에서 생산되지 않는 건축재료. -수출품에 수출조세 면제가 되어있는 경우. |
|
| 부가가치세 | – 부가가치세(VAT)는 베트남에서의 상품, 서비스, 소비에 부과된다. 이는 생산, 무역, 서비스 제공을 통해 과세하고 있다.
– 부가가치세(VAT)는 0%, 5%, 19%의 세 종류가 있다. – 상품수출과 일부서비스, 수출자유지역으로의 판매는 0%의 세가 적용된다. |
|
